Điều lệ của công ty tiếng Anh là company’s charter/ corporate charter.

Điều lệ công ty được ví như một bản “hiến pháp” thu nhỏ của mỗi công ty được xây dựng trên nguyên tắc tự nguyện qua các cuộc họp, đàm phán và thảo luận.

Ví dụ minh họa thường sử dụng trong bản điều lệ công ty:

The company cannot alter its corporate charter so that its shareholders may be paid in stock rather than cash.

(Công ty không thể thay đổi điều lệ công ty để các cổ đông có thể được thanh toán bằng cổ phiếu thay vì bằng tiền mặt).

Excercise other rights prescribed in the Law on Enterprises and the Company’s charter.

(Các quyền khác theo qui định của luật doanh nghiệp và Điều lệ công ty)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here