Cát tiếng Anh là gì? Với tần suất xuất hiện khá thường nhiều trong các cuộc thảo luận hằng ngày nên từ vựng tiếng Anh này cũng đang nhận được lượt tìm kiếm khá cao. Cát trong tiếng Anh đọc như thế nào? Hãy theo dõi bài viết sau đây nhé.

Theo từ điển Oxford, không có sự khác biệt khi ta phát âm từ này dù là theo giọng của người Anh – Anh (BrE) hay Anh – Mỹ (NAmE):

  • Sand: /sænd/

Dưới đây là một số các vài ví dụ để bạn dễ hình dung hơn cách dùng từ và vị trí của từ trong câu:

  1. I got some sand in my eye. (Có ít cát trong của mắt tôi)
  2. Beach football is a variant of association football played on a beach or some form of sand. (Bóng đá bãi biển là một biến thể môn bóng đá, trong đó trận đấu bóng đá được diễn ra trên một bãi biển hoặc các hình thức sân cát)
  3. Just thinking when we were kids, the biggest treat was to play on the beach in the sand. (Khi tôi còn nhỏ, trò chơi vui nhất là vọc cát trên bãi biển.)

Hi vọng với những thông tin chia sẻ trên các bạn có thể tự mình giải đáp được câu hỏi cát trong tiếng Anh là gì rồi nhé.

Tham khảo thêm:

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

eighteen − four =